Giải đáp cuộc sống

‘hoà nhập’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh – Điện Máy VVC – VVC.VN

Hòa nhập tiếng anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” hoà nhập “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ hoà nhập, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ hoà nhập trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Hoà nhập đi.

Blend in .

2. Chúng ta phải cố gắng hoà nhập.

We must attempt to engage .

3. Tôi đã hoà nhập nửa đời người rồi.

I’ve been blending in half my life .

4. Thúc đẩy công bằng và hoà nhập xã hội

Promoting Equity and Social Inclusion

5. Ta hoà nhập đoàn cử tri của họ lại.

We’ll integrate their delegation .

6. Nó có thể đi săn, nhưng không hoà nhập được

They can still hunt, but they can’t be social .

7. Nhiệm vụ đưa tôi hoà nhập với thế giới à?

Trying to get me back in the world ?

8. Ngôn ngữ ký hiệu: Một công cụ cho giáo dục hoà nhập

Sign language : A tool for inclusive education

9. Và cậu chả hoà nhập được với bất kì ai ở trường.

And he didn’t fit in with any popular kids at school .

10. Công nghệ số thúc đẩy hoà nhập, hiệu suất, và đổi mới sáng tạo.

Digital technologies can promote inclusion, efficiency, and innovation .

11. Và bạn không phải cố thay đổi để hoà nhập, Hãy cứ là chính mình,

And you don’t have to be wrong to belong, Just be true to who you are ,

12. Bài đặc biệt : World Cup chính trị – Khi thể thao và xã hội hoà nhập

Special : World Cup Politics – When Sport And Society Mix

13. Bài đặc biệt : World Cup và chính trị – Khi thể thao và xã hội hoà nhập

Special : World Cup and Politics – When Sport And Society Mix

14. Do đó, “ai” tượng trưng cho việc mọi thứ đến cùng nhau, hoà nhập với nhau.

Hence, ” ai ” symbolizes things coming together, merging .

15. Bộ phim khai thác sự tha hóa và sự hoà nhập trong xã hội Nhật Bản.

The film explores alienation and inclusion in Japanese society .

16. Rất nhiều trong số này, hoà nhập vào cộng đồng bản xứ tìm một nguyên nhân, cầm vũ khí.

A lot of these guys, they go native. Find a cause, take up arms .

17. Và hoá ra những người này đã dạy tôi vài điều về cách hoà nhập cùng người bản xứ.

And as it turned out, these guys really taught me a thing or two about blending in with the locals .

18. Họ được khuyến khích duy trì văn hoá và truyền thống đặc trưng của mình và chỉ cần hoà nhập.

They were encouraged to retain their distinctive cultures and traditions and required merely to integrate .

19. Nhưng có lẽ ta không biết rằng Những con mèo không được chơi thì không thể hoà nhập cộng đồng

But what you may not know is that kittens deprived of play are unable to interact socially .

20. Anh nhận ra việc cải thiện quan hệ để hoà nhập với mọi người đòi hỏi một nỗ lực khổng lồ

I find that polishing my interactions in order to make them sociable requires a tremendous effort .

21. Tên họ của gia đình là Wertheim, nhưng họ đã thay đổi chúng sang Winton để hoà nhập với cộng đồng.

The family name was Wertheim, but they changed it to Winton in an effort at integration .

22. Khi đang ở trên Trái đất, Groot hoà nhập bằng cách tạo dáng như một chiếc cây trước cửa nhà Aunt May.

While on Earth, Groot blended in by posing as a tree in front of Aunt May’s house .

23. Khi rời khỏi trại trẻ, họ thực sự cảm thấy khó khăn trong việc đối mặt và hoà nhập vào xã hội.

When they leave the institution, they find it really difficult to cope and to integrate into society .

24. Aiki là một khái niệm phức tạp, và có ba khía cạnh đã được sử dụng để mô tả nó trong một tình huống võ thuật: 1) Hoà nhập chứ không va chạm Aiki thường mô tả một ý niệm về sự hợp nhất hoặc hoà nhập vào nhau giữa tình huống chiến đấu.

Aiki is a complex concept, and three aspects have been used to describe it in relation to a martial situation : 1 ) Blending not clashing Aiki typically describes an idea of oneness or blending in the midst of combat .

25. Website nói rằng bà ủng hộ một hệ thống phục hồi cho những người phạm tội và tái hoà nhập họ vào cộng đồng.

The website states that she supports a system of rehabilitating offenders and reintegrating them into society .

26. Tuy vậy, Hội đồng Giám mục Việt Nam vẫn không ngừng đề nghị nhà nước cho phép Caritas hoạt động trở lại và tái hoà nhập với Caritas Quốc tế.

However, the CBCV keeps proposal enables Caritas State running back and reintegrate with Caritas International .

27. Người của tôi không biết gì về thời trung cổ cả. hay cách hoà nhập, vốn là điều cần thiết… nếu muốn tìm cho ra giáo sư và đưa ông trở về.

My people don’t know about the medieval world or how to mingle, which is what we have to do if we are to find the professor and bring him back .

28. Báo cáo cho biết, tăng thu ngân sách tại các nền kinh tế lớn sẽ giúp chính phủ thực hiện các chương trình thúc đẩy tăng trưởng và hoà nhập đồng thời giảm rủi ro về bền vững tài khoá.

Across the region’s large economies, increasing fiscal revenues can help governments finance programs that boost growth and foster inclusion while reducing risks to fiscal sustainability, the report says .

29. Bộ phim kể về một người phụ nữ nhập cư người Việt Nam tên Kiều, một cây viết tự do gặp khó khăn trong việc hoà nhập với cuộc sống mới ở Mỹ, gia đình mà cô bỏ lại và những hoài bão về tương lại.

The film tells the story of Vietnamese immigrant Kieu, a freelance writer who is struggling between the conflicting demands of a new life in America, the family she left behind and her own ambitions .

30. Đó thực sự là một cú sốc với tôi, Và nó cho thấy rằng những người như tôi những người cho rằng mình là hoà nhập, cởi mở và khoan dung, có thể chúng tôi không biết xã hội và đất nước mình gần như đã trở thành những gì mà chúng tôi tin tưởng.

It was a real shock to me, and it suggested that people like me who think of ourselves as inclusive, open and tolerant, perhaps don’t know our own countries and societies nearly as well as we like to believe .

31. Các nhà lãnh đạo liên minh châu Âu đạt được một bước tiến lịch sử hướng đến sự hoà nhập về tài chính chặt chẽ hơn vào đầu tháng 12, nhưng các nhà kinh tế chắc chắn rằng điều này sẽ không làm dịu đi cuộc khủng hoảng nợ bước vào năm thứ ba và vẫn chiếm vị trí nổi bật trên các trang báo năm 2012 .

European Union leaders took a historic step towards greater fiscal integration earlier in December, but economists have been clear that this would not ease a debt crisis entering its third year and still hogging the headlines in 2012 .

Related Articles

Back to top button